Kĩ thuật hóa học

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật Hóa học bao gồm 152 tín chỉ, thuộc các khối kiến thức: Kiến thức giáo dục đại cương 47 tín chỉ, khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp 105 tín chỉ.

1. Khối kiến thức giáo dục đai cương

1.1. Lý luận Triết học Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh: 10 tín chỉ (TC)

  1. Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin - 5 TC
  2. Tư tưởng Hồ Chí Minh - 2TC
  3. Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam - 3TC

1.2. Khoa học xã hội – nhân văn nghệ thuật: 4 TC 

a. Bắt buộc - 2TC
  1. Pháp luật đại cương - 2TC
b. Tự chọn - 2TC
  1. Kỹ năng giao tiếp - 2TC
  2. Logic học - 2TC

1.3. Ngoại ngữ: 18 TC

  1. Anh văn giao tiếp 1 - 3TC
  2. Anh văn giao tiếp 2 - 3TC
  3. TOEIC 1 - 3TC
  4. TOEIC 2 - 3TC
  5. TOEIC 3 - 3TC
  6. TOEIC 4 - 3TC

1.4. Toán – Tin học – Khoa học tự nhiên: 15 TC

a. Bắt buộc - 13TC
  1. Toán cao cấp A1 - 2TC
  2. Toán cao cấp A2 - 2TC
  3. Toán cao cấp A3 - 2TC
  4. Vật lý đại cương A1 - 2TC
  5. Vật lý đại cương A2 - 2TC
  6. Thí nghiệm vật lý - 1TC
  7. Xác suất thống kê - 2TC
  8. Phương pháp tính  - 2TC
b.Tự chọn - 2TC
  1. Phương pháp tính - 2TC
  2. Qui hoạch tuyến tính - 2 TC

2.Khối kiến thức chuyên nghiệp - 105TC

2.1 Kiến thức cơ sở ngành: 65 TC

a. Bắt buộc - 57TC

  1. Cơ lưu chất - 4TC
  2. Cơ sở kỹ thuật Hóa học - 3TC
  3. Cơ sở quá trình truyền nhiệt và truyền khối - 4TC
  4. Các quá trình phân tách trong công nghệ hóa học - 4TC 
  5. Đồ án quá trình và thiết bị - 2TC
  6. Hóa hữu cơ 1 - 3TC
  7. Hóa hữu cơ 2 - 3TC
  8. Hóa học đại cương 1 - 3TC
  9. Hóa học đại cương 2 - 3TC
  10. Hóa phân tích - 3TC
  11. Hội thảo chuyên đề - 2TC
  12. Hóa lý - 3TC
  13. Kỹ thuật phản ứng - 3TC
  14. Nhiệt động hóa học 1 - 3TC
  15. Nhiệt động hóa học 2 - 3TC
  16. Phương pháp số trong công nghệ Hóa học - 2TC
  17. Thí nghiệm Hóa lý - 1TC
  18. Thí nghiệm hóa học phân tích - 2TC
  19. Thí nghiệm hóa học đại cương 1 - 2TC
  20. Thí nghiệm hóa học đại cương 2 - 2TC
  21. Thí nghiệm hóa hữu cơ - 2TC
  22. Thí nghiệm quá trình và thiết bị - 2TC

b. Tự chọn - 8TC

  1. Cấu trúc và tính chất vật liệu - 3 TC
  2. Sinh học 1: phân tử, gen và tế bào - 3 TC
  3. Sinh học 2: sinh học con người - 3TC
  4. Xúc tác trong công nghệ dầu khí - 3TC
  5. Kỹ thuật chế tạo cấp độ nano - 3TC
  6. Nhiệt động lực học của vật liệu - 3TC
  7. Quản lý sản xuất - 2TC
  8. Khởi tạo doanh nghiệp công nghệ - 2TC

2.2 Kiến thức chuyên ngành chung: 18 TC

a. Kiến thức bắt buộc: 15TC

  1. Tiếng Anh chuyên ngành hóa 1 - 3TC
  2. Tiếng Anh chuyên ngành hóa 2 - 3TC
  3. Tin học ứng dụng trong công nghệ hóa học - 2TC
  4. Kiểm soát và điều khiển các quá trình hóa học - 3TC
  5. Tính toán và thiết kế các quá trình hóa học - 4TC

b. Kiến thức tự chọn: 3TC

  1. Công nghệ chế biến khí - 3TC
  2. Hóa dược và hóa sinh - 3TC
  3. Các hợp chất hoạt động bề mặt - 3TC
  4. Các quá trình trong khoa học vật liệu - 3TC

c. Kiến thức chuyên ngành hóa hữu cơ: 10TC

c.1 Kiến thức bắt buộc: 6TC

  1. Hương liệu mỹ phẩm - 2TC
  2. Các phương pháp xác định cấu trúc hợp chất hữu cơ - 3TC
  3. Thí nghiệm chuyên ngành hữu cơ - 1TC

c.2  Kiến thức tự chọn: 4TC

  1. Kỹ thuật nhuộm in - 2TC
  2. Công nghệ hợp chất nano hữu cơ -2TC
  3. Các phương pháp phân tách và tinh chế các hợp chất hữu cơ - 2TC
  4. Hóa học các hợp chất thiên nhiên - 2TC

d. Chuyên ngành Hóa dầu

c.1 Kiến thức bắt buộc: 6TC

  1. Công nghệ lọc dầu - 2TC
  2. Công nghệ hóa dầu - 3TC
  3. Thí nghiệm chuyên ngành hóa dầu - 1TC

c.2  Kiến thức tự chọn: 4TC

  1. Nhiên liệu sinh học và nhiên liệu tái tạo - 2TC
  2. Thiết bị trong công nghệ chế biến dầu khí -2TC
  3. Các sản phẩm dầu khí - 2TC
  4. Kỹ thuật chưng cất phân đoạn - 2TC

e. Chuyên ngành Hóa dược - 10TC
c.1 Kiến thức bắt buộc: 6TC

  1. Sản xuất thuốc - 2TC
  2. Kiểm nghiệm thuốc - 3TC
  3. Thí nghiệm chuyên ngành hóa dược - 1TC

c.2  Kiến thức tự chọn: 4TC

  1. Thuốc, hóa chất và sức khỏe - 2TC
  2. Các phương pháp nghiên cứu thuốc mới -2TC
  3. Công nghệ sinh học trong hóa dược - 2TC
  4. Các quá trình tổng hợp hóa dược - 2TC

2.3 Thực tập và khóa luận luận tốt nghiệp (hoặc học phần thay thế):  12 TC

  1. Thực tập tốt nghiệp - 5TC
  2. Khóa luận tốt nghiệp (hoặc thay thế) - 7TC